Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La racine
[gender: feminine]
01
nguyên nhân sâu xa, nguồn gốc cơ bản
cause profonde ou origine fondamentale d'un phénomène
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
racines
Các ví dụ
Ces traditions ont des racines anciennes.
Những truyền thống này có nguồn gốc cổ xưa.
02
rễ, rễ con
partie d'une plante qui pousse dans la terre et absorbe l'eau et les sels minéraux
Các ví dụ
Arrache la mauvaise herbe avec ses racines.
Nhổ cỏ dại với rễ của nó.



























