la racine
ra
ʁa
ra
cine
sɪn
sin
bassine

Định nghĩa và ý nghĩa của "racine"trong tiếng Pháp

La racine
01

nguyên nhân sâu xa, nguồn gốc cơ bản

cause profonde ou origine fondamentale d'un phénomène 
la racine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
racines
Các ví dụ
Cherchons la racine de ce conflit familial. 

Hãy tìm nguyên nhân gốc rễ của cuộc xung đột gia đình này.

02

rễ, rễ con

partie d'une plante qui pousse dans la terre et absorbe l'eau et les sels minéraux 
la racine definition and meaning
Các ví dụ
Les racines de cet arbre sont très profondes. 

Rễ của cây này rất sâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng