Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La queue
01
hàng đợi, dãy
ligne de personnes ou de véhicules qui attendent leur tour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
queues
Các ví dụ
Il y avait une longue queue devant la boulangerie.
Có một hàng dài trước tiệm bánh mì.
02
đuôi, đuôi
partie allongée à l'arrière d'un animal ou d'un objet
Các ví dụ
Le chat remue sa queue quand il est content.
Con mèo vẫy đuôi khi nó hài lòng.
03
cuống, cuống quả
partie fine et allongée qui relie un fruit ou une plante à sa branche
Các ví dụ
La pomme a une petite queue verte.
Quả táo có một cuống nhỏ màu xanh lá.
04
tay cầm, cán
partie d'un objet que l'on tient avec la main, souvent une poignée allongée
Các ví dụ
La casserole a une queue en bois.
Cái chảo có tay cầm bằng gỗ.



























