la pénombre
pénombre
penɔ̃bʁ
penawbr

Định nghĩa và ý nghĩa của "pénombre"trong tiếng Pháp

La pénombre
01

ánh sáng mờ, bóng tối nhẹ

lumière très faible entre l'obscurité et la clarté 
la pénombre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La pièce était plongée dans une douce pénombre. 

Căn phòng chìm trong bóng tối mờ dịu dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng