la péninsule
Pronunciation
/penɛ̃sˈyl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "péninsule"trong tiếng Pháp

La péninsule
01

bán đảo

une étendue de terre entourée par la mer sur la plupart de ses côtés mais reliée au continent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
péninsules
Các ví dụ
La péninsule est reliée au continent par un étroit isthme.
Bán đảo được nối với lục địa bằng một eo đất hẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng