Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La publication
01
xuất bản, công bố
action de rendre public un document, un texte ou une information
Các ví dụ
La publication des résultats aura lieu demain.
Việc công bố kết quả sẽ diễn ra vào ngày mai.
02
bài đăng, bài viết
contenu partagé sur une plateforme pour être vu par d'autres utilisateurs
Các ví dụ
Sa dernière publication a reçu beaucoup de likes.
Bài đăng mới nhất của cô ấy đã nhận được rất nhiều lượt thích.
03
xuất bản, ấn phẩm
ouvrage, livre ou document rendu public par impression ou diffusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
publications
Các ví dụ
La publication du livre a eu lieu en janvier.
Việc xuất bản cuốn sách diễn ra vào tháng Một.
04
công bố, thông báo chính thức
action de rendre officielle ou publique une décision, un avis ou un jugement, surtout dans un cadre légal ou judiciaire
Các ví dụ
La publication du jugement aura lieu demain au tribunal.
Việc công bố bản án sẽ diễn ra vào ngày mai tại tòa án.



























