la psychothérapie
Pronunciation
/psikɔteʁapˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychothérapie"trong tiếng Pháp

La psychothérapie
01

tâm lý trị liệu, liệu pháp tâm lý

traitement des troubles psychologiques ou émotionnels par des méthodes de dialogue et de soutien psychologique
la psychothérapie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il recommande la psychothérapie en complément du traitement médicamenteux.
Ông ấy khuyến nghị liệu pháp tâm lý bổ sung cho điều trị bằng thuốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng