Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le programme
01
chương trình, kế hoạch
plan organisé d'actions pour atteindre un objectif précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programmes
Các ví dụ
Le gouvernement finance un programme de santé publique.
Chính phủ tài trợ cho một chương trình y tế công cộng.
programme
01
lập trình, lên kế hoạch
liste des émissions diffusées à la télévision ou à la radio à un moment donné
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
programme
ngôi thứ nhất số nhiều
programmons
ngôi thứ nhất thì tương lai
programmerai
quá khứ phân từ
programmé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
programmions
Các ví dụ
Le programme télévisé est disponible en ligne.
Chương trình truyền hình có sẵn trực tuyến.



























