le programme
Pronunciation
/pʁɔ.ɡʁam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "programme"trong tiếng Pháp

Le programme
01

chương trình, kế hoạch

plan organisé d'actions pour atteindre un objectif précis
le programme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programmes
Các ví dụ
Le gouvernement finance un programme de santé publique.
Chính phủ tài trợ cho một chương trình y tế công cộng.
programme
01

lập trình, lên kế hoạch

liste des émissions diffusées à la télévision ou à la radio à un moment donné
programme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
programme
ngôi thứ nhất số nhiều
programmons
ngôi thứ nhất thì tương lai
programmerai
quá khứ phân từ
programmé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
programmions
Các ví dụ
Le programme télévisé est disponible en ligne.
Chương trình truyền hình có sẵn trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng