Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le prisme
[gender: masculine]
01
lăng kính, lăng kính
solide à deux bases parallèles et identiques, reliées par des faces latérales planes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prismes
Các ví dụ
Les élèves étudient le volume d' un prisme droit.
Học sinh nghiên cứu thể tích của một lăng trụ thẳng.



























