le prisme
prisme

Định nghĩa và ý nghĩa của "prisme"trong tiếng Pháp

Le prisme
01

lăng kính, lăng kính

solide à deux bases parallèles et identiques, reliées par des faces latérales planes 
le prisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prismes
Các ví dụ
Un prisme triangulaire a deux bases triangulaires. 

Một lăng trụ tam giác có hai đáy tam giác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng