Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La poésie
[gender: feminine]
01
thơ ca, nghệ thuật thơ ca
art d'exprimer des idées et des émotions en vers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
J' étudie la poésie française du XIXe siècle.
Tôi nghiên cứu thơ ca Pháp thế kỷ XIX.



























