la porte-courrier
porte
pɔʁtkuʁje
pawrtkoorye
courrier

Định nghĩa và ý nghĩa của "porte-courrier"trong tiếng Pháp

La porte-courrier
01

hộp thư, giá đựng thư

petit meuble ou récipient pour recevoir et ranger le courrier ou les documents 
la porte-courrier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
porte-courriers
Các ví dụ
J'ai mis la facture dans la porte-courrier sur mon bureau. 

Tôi đã đặt hóa đơn vào hộp thư trên bàn làm việc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng