pondéré
Pronunciation
/pɔ̃deʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pondéré"trong tiếng Pháp

pondéré
01

cân bằng, điều độ

qui agit avec modération et réflexion
pondéré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pondéré
so sánh hơn
plus pondéré
có thể phân cấp
giống đực số ít
pondéré
giống đực số nhiều
pondérés
giống cái số ít
pondérée
giống cái số nhiều
pondérées
Các ví dụ
Un jugement pondéré est toujours préférable.
Một phán quyết cân nhắc luôn được ưu tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng