Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ponctualité
01
sự đúng giờ, tính đúng hẹn
le fait d'arriver ou d'agir exactement au moment prévu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ponctualité des trains japonais est impressionnante.
Sự đúng giờ của các chuyến tàu Nhật Bản thật ấn tượng.



























