la ponctualité
Pronunciation
/pɔ̃ktɥalite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ponctualité"trong tiếng Pháp

La ponctualité
01

sự đúng giờ, tính đúng hẹn

le fait d'arriver ou d'agir exactement au moment prévu
la ponctualité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ponctualité des trains japonais est impressionnante.
Sự đúng giờ của các chuyến tàu Nhật Bản thật ấn tượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng