Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pomme
01
quả táo, trái táo
fruit rond, souvent rouge, vert ou jaune, avec une peau lisse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pommes
Các ví dụ
Elle prépare une tarte aux pommes.
Cô ấy đang chuẩn bị một chiếc bánh táo.
02
lõi, phần lõi
partie centrale et ferme d'un légume comme la laitue ou le chou
Các ví dụ
La pomme du chou-fleur est blanche et compacte.
Lõi của súp lơ trắng và chắc.
03
người ngây thơ, kẻ cả tin
personne naïve, qui se laisse facilement tromper
Các ví dụ
Ne sois pas une pomme, méfie - toi des inconnus.
Đừng là quả táo, hãy cảnh giác với người lạ.



























