le polar
po
paw
lar
laʁ
lar
polir

Định nghĩa và ý nghĩa của "polar"trong tiếng Pháp

Le polar
01

tiểu thuyết trinh thám, tiểu thuyết hình sự

roman ou film qui raconte une enquête policière ou un crime 
le polar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
polars
Các ví dụ
Il lit un polar passionnant. 

Anh ấy đang đọc một tiểu thuyết trinh thám hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng