le poivron
Pronunciation
/pwavʀɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poivron"trong tiếng Pháp

Le poivron
01

ớt chuông, ớt ngọt

fruit d'une plante, souvent coloré, utilisé comme légume en cuisine
le poivron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poivrons
Các ví dụ
Le poivron se cuisine souvent farci.
Ớt chuông thường được nấu chín nhồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng