le poivron
poivron
pwavʁɔ̃
pvavraw

Định nghĩa và ý nghĩa của "poivron"trong tiếng Pháp

Le poivron
01

ớt chuông, ớt ngọt

fruit d'une plante, souvent coloré, utilisé comme légume en cuisine 
le poivron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poivrons
Các ví dụ
Le poivron rouge est plus sucré que le vert. 

Ớt chuông đỏ ngọt hơn ớt chuông xanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng