le pois
pois
pwa
pva
poids

Định nghĩa và ý nghĩa của "pois"trong tiếng Pháp

Le pois
01

đậu Hà Lan, hạt đậu Hà Lan

petite graine verte et ronde que l'on mange cuite ou parfois crue 
le pois definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pois
Các ví dụ
J'ai ajouté des pois dans le riz. 

Tôi đã thêm đậu Hà Lan vào cơm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng