Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le piston
01
piston, van
dispositif sur certains instruments à vent permettant de changer la hauteur des notes
Các ví dụ
Le trompettiste appuie sur les pistons pour changer les notes .
Người thổi kèn trumpet nhấn vào các piston để thay đổi nốt nhạc.
02
piston, pít-tông
pièce mobile dans un moteur ou un cylindre qui permet la compression ou le mouvement des fluides
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pistons
Các ví dụ
Le piston du moteur est endommagé.
Pít-tông của động cơ bị hư hỏng.
03
quen biết, chỗ dựa
personne qui aide quelqu'un à obtenir un emploi ou un avantage grâce à ses relations
Các ví dụ
Il a trouvé ce travail grâce à un piston.
Anh ấy tìm được công việc này nhờ một mối quan hệ.



























