le piston
piston
pistɔ̃
pistaw
piétonpiton

Định nghĩa và ý nghĩa của "piston"trong tiếng Pháp

Le piston
01

piston, van

dispositif sur certains instruments à vent permettant de changer la hauteur des notes 
le piston definition and meaning
Các ví dụ
Le trompettiste appuie sur les pistons pour changer les notes . 

Người thổi kèn trumpet nhấn vào các piston để thay đổi nốt nhạc.

02

piston, pít-tông

pièce mobile dans un moteur ou un cylindre qui permet la compression ou le mouvement des fluides 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pistons
Các ví dụ
Le piston du moteur est endommagé. 

Pít-tông của động cơ bị hư hỏng.

03

quen biết, chỗ dựa

personne qui aide quelqu'un à obtenir un emploi ou un avantage grâce à ses relations 
Các ví dụ
Il a trouvé ce travail grâce à un piston. 

Anh ấy tìm được công việc này nhờ một mối quan hệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng