Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pilier
01
trụ cột, cột trụ
personne ou chose considérée comme essentielle ou très importante dans un groupe , un domaine ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piliers
Các ví dụ
Il est un pilier de son équipe depuis des années.
Trụ cột là chỗ dựa của đội mình trong nhiều năm.
02
cột trụ, trụ cột
colonne ou support vertical qui soutient un bâtiment, un toit ou une arcade
Các ví dụ
Les piliers de ce pont sont en béton armé.
Các trụ của cây cầu này được làm bằng bê tông cốt thép.



























