le pilier
pil
pil
pil
ier
je
ye
plierpilerpalierpiller

Định nghĩa và ý nghĩa của "pilier"trong tiếng Pháp

Le pilier
01

trụ cột, cột trụ

personne ou chose considérée comme essentielle ou très importante  dans un groupe , un domaine ou une organisation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piliers
Các ví dụ
Il est un pilier de son équipe depuis des années. 

Trụ cột là chỗ dựa của đội mình trong nhiều năm.

02

cột trụ, trụ cột

colonne ou support vertical qui soutient un bâtiment, un toit ou une arcade 
Các ví dụ
Les piliers de ce pont sont en béton armé. 

Các trụ của cây cầu này được làm bằng bê tông cốt thép.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng