Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pile
[gender: feminine]
01
chồng, đống
amas d'objets placés les uns sur les autres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piles
Các ví dụ
Range ces assiettes en pile dans l' armoire.
Xếp những chiếc đĩa này thành chồng trong tủ.
02
pin, ắc quy
dispositif qui produit de l'électricité par réaction chimique
Các ví dụ
J' ai acheté des piles rechargeables.
Tôi đã mua pin sạc lại được.



























