le photographe
Pronunciation
/fɔtɔgʀaf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "photographe"trong tiếng Pháp

Le photographe
01

nhiếp ảnh gia

personne qui prend des photos avec un appareil photo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
photographes
Các ví dụ
Les photographes travaillent souvent lors d' événements.
Các nhiếp ảnh gia thường làm việc tại các sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng