par cœur
par
paʁ
par
cœur
kœʁ
koer

Định nghĩa và ý nghĩa của "par cœur"trong tiếng Pháp

par cœur
01

thuộc lòng, không cần phải đọc

de mémoire ,  sans avoir besoin de lire 
par cœur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle sait ce poème par cœur. 

Cô ấy biết bài thơ này thuộc lòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng