Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
par cœur
01
thuộc lòng, không cần phải đọc
de mémoire, sans avoir besoin de lire
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Les élèves récitent la leçon par cœur.
Học sinh đọc thuộc lòng bài học trong lòng.



























