Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pape
01
giáo hoàng, đức giáo hoàng
chef de l'Église catholique et souverain de l'État du Vatican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papes
Các ví dụ
Le pape a prononcé un discours devant des milliers de fidèles.
Giáo hoàng đã phát biểu trước hàng ngàn tín đồ.



























