le panorama
panorama
panɔʁama
panawrama

Định nghĩa và ý nghĩa của "panorama"trong tiếng Pháp

Le panorama
01

toàn cảnh, quang cảnh rộng lớn

une vue étendue et spectaculaire d'un paysage ou d'un lieu 
le panorama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
panoramas
Các ví dụ
Le panorama depuis le sommet de la montagne est magnifique. 

Toàn cảnh từ đỉnh núi thật tuyệt vời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng