Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le panorama
[gender: masculine]
01
toàn cảnh, quang cảnh rộng lớn
une vue étendue et spectaculaire d'un paysage ou d'un lieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
panoramas
Các ví dụ
Le panorama urbain de cette ville est impressionnant la nuit.
Toàn cảnh đô thị của thành phố này rất ấn tượng vào ban đêm.



























