Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La panne
[gender: feminine]
01
sự hỏng hóc, trục trặc
arrêt ou dysfonctionnement d'un appareil ou d'un système
Các ví dụ
Il faut réparer cette panne rapidement.
Cần sửa chữa sự cố này nhanh chóng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sự hỏng hóc, trục trặc