l'otarie
otarie
ɔtaʁi
awtari
bouffibikinijessiemépris

Định nghĩa và ý nghĩa của "otarie"trong tiếng Pháp

L'otarie
01

sư tử biển, hải cẩu lông

mammifère marin à nageoires, proche du phoque, capable de se déplacer sur la terre ferme et connu pour son intelligence 
l'otarie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
otaries
Các ví dụ
L'otarie vit sur les côtes du Pacifique. 

Sư tử biển sống trên các bờ biển Thái Bình Dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng