l'organisme
or
ɔʁ
awr
ga
ga
ga
nisme
nɪsm
nism

Định nghĩa và ý nghĩa của "organisme"trong tiếng Pháp

L'organisme
01

sinh vật, cơ thể sống

être vivant, comme un animal , une plante ou un microbe 
l'organisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
organismes
Các ví dụ
Chaque organisme a besoin d'eau pour vivre. 

Mọi sinh vật đều cần nước để sống.

02

tổ chức, cơ quan

organisation ou structure officielle qui a une fonction spécifique 
l'organisme definition and meaning
Các ví dụ
Cet organisme gère la protection de l'environnement. 

Cơ quan này quản lý việc bảo vệ môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng