Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'organisme
[gender: masculine]
01
sinh vật, cơ thể sống
être vivant, comme un animal, une plante ou un microbe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
organismes
Các ví dụ
Les organismes vivants se reproduisent.
Các sinh vật sống sinh sản.
02
tổ chức, cơ quan
organisation ou structure officielle qui a une fonction spécifique
Các ví dụ
Plusieurs organismes travaillent ensemble sur ce projet.
Nhiều tổ chức làm việc cùng nhau trong dự án này.



























