orange
Pronunciation
/ɔʀɑ̃ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "orange"trong tiếng Pháp

01

cam, màu cam

comme une couleur vive entre le rouge et le jaune
orange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus orange
so sánh hơn
plus orange
có thể phân cấp
giống đực số ít
orange
giống đực số nhiều
orange
giống cái số ít
orange
giống cái số nhiều
orange
Các ví dụ
J' ai acheté un sac orange pour l' été.
L'orange
01

cam, trái cây có múi

un fruit frais, riche en vitamine C
l'orange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oranges
Các ví dụ
Elle a préparé une salade avec des oranges et des pommes.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad với cam và táo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng