Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'orang-outan
01
đười ươi, đười ươi
grand singe d'Asie au pelage roux, vivant dans les forêts tropicales et passant la plupart de son temps dans les arbres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orang-outans
Các ví dụ
Un jeune orang - outan apprend à grimper avec sa mère.
Một con đười ươi non học cách leo trèo với mẹ của nó.



























