Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'opinion
01
ý kiến, quan điểm
ce que pense une personne à propos d'un fait, d'une personne ou d'un sujet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
opinions
Các ví dụ
Chacun a le droit d'exprimer son opinion.
Mỗi người đều có quyền bày tỏ ý kiến của mình.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
opinion
opine



























