Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La négation
01
sự phủ nhận, sự từ chối
action de dire non ou de rejeter une affirmation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
négations
Các ví dụ
Sa réponse a été une négation claire de l'accusation.
Câu trả lời của anh ấy là một sự phủ nhận rõ ràng đối với cáo buộc.
02
sự phủ nhận, sự từ chối
action de s'opposer ou de refuser une idée, une valeur ou une proposition
Các ví dụ
Sa négation des valeurs traditionnelles a choqué sa famille.
Sự phủ nhận của anh ấy đối với các giá trị truyền thống đã gây sốc cho gia đình anh ấy.
03
phủ định, sự phủ nhận
mot ou tournure qui exprime le fait de nier, de dire non, de rendre une phrase négative
Các ví dụ
Dans la phrase Je ne parle pas, la négation est ne… pas.
Trong câu 'Je ne parle pas', phủ định là 'ne… pas'.



























