la nécrologie

Định nghĩa và ý nghĩa của "nécrologie"trong tiếng Pháp

La nécrologie
[gender: feminine]
01

cáo phó, tin cáo phó

article publié dans un journal ou un média pour informer du décès de quelqu'un, évoquer sa vie, ses accomplissements et son héritage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nécrologies
Các ví dụ
Il a lu la nécrologie de son ancien professeur dans le journal.
Anh ấy đã đọc cáo phó của giáo viên cũ của mình trên báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng