le néant
néant

Định nghĩa và ý nghĩa của "néant"trong tiếng Pháp

Le néant
01

هیچ , -

le néant definition and meaning
Các ví dụ
Tous ses efforts ont abouti au néant.
02

نیستی , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les philosophes réfléchissent à la notion de néant.
03

خلا , -

Các ví dụ
Le vaisseau semblait flotter dans le néant.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng