Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
néanmoins
01
tuy nhiên
exprime une opposition ou une concession malgré ce qui vient d'être dit
trang trọng
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a plu toute la journée ; néanmoins, nous avons fait notre pique-nique.
Trời mưa cả ngày; tuy nhiên, chúng tôi vẫn tổ chức buổi dã ngoại.



























