néanmoins
néanmoins
neɑ̃mwɛ̃
neaamve

Định nghĩa và ý nghĩa của "néanmoins"trong tiếng Pháp

néanmoins
01

tuy nhiên

exprime une opposition ou une concession malgré ce qui vient d'être dit 
néanmoins definition and meaning
trang trọng
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a plu toute la journée ; néanmoins, nous avons fait notre pique-nique. 

Trời mưa cả ngày; tuy nhiên, chúng tôi vẫn tổ chức buổi dã ngoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng