Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nocturne
01
thuộc về đêm, ban đêm
qui se rapporte à la nuit ou se produit la nuit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
nocturne
giống đực số nhiều
nocturnes
giống cái số ít
nocturne
giống cái số nhiều
nocturnes
Các ví dụ
Le marché nocturne attire de nombreux visiteurs.
Chợ đêm thu hút nhiều du khách.
La nocturne
[gender: feminine]
01
sự kiện ban đêm, buổi tối sự kiện
événement organisé en soirée ou la nuit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nocturnes
Các ví dụ
La piscine propose une nocturne le vendredi soir.
Hồ bơi tổ chức một sự kiện ban đêm vào tối thứ Sáu.
02
buổi biểu diễn đêm, chương trình đêm
spectacle ou représentation artistique ayant lieu la nuit
Các ví dụ
Les nocturnes du festival de théâtre attirent un public différent.
Các buổi biểu diễn đêm của lễ hội kịch thu hút một lượng khán giả khác.



























