nocturne
noc
nɔk
nawk
turne
tyʁn
tyrn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nocturne"trong tiếng Pháp

nocturne
01

thuộc về đêm, ban đêm

qui se rapporte à la nuit ou se produit la nuit 
nocturne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
nocturne
giống đực số nhiều
nocturnes
giống cái số ít
nocturne
giống cái số nhiều
nocturnes
Các ví dụ
Une promenade nocturne dans les rues désertes. 

Một cuộc đi dạo ban đêm trên những con đường vắng vẻ.

La nocturne
01

sự kiện ban đêm, buổi tối sự kiện

événement organisé en soirée ou la nuit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nocturnes
Các ví dụ
La nocturne des musées attire beaucoup de visiteurs. 

Sự kiện ban đêm của các bảo tàng thu hút nhiều du khách.

02

buổi biểu diễn đêm, chương trình đêm

spectacle ou représentation artistique ayant lieu la nuit 
Các ví dụ
La nocturne au château propose un son-et-lumière sur l'histoire médiévale. 

Buổi biểu diễn ban đêm tại lâu đài đề xuất một màn trình diễn âm thanh và ánh sáng về lịch sử thời trung cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng