le noble
noble
nɔbl
nawbl
nobel

Định nghĩa và ý nghĩa của "noble"trong tiếng Pháp

Le noble
01

quý tộc, người quý tộc

personne qui appartient à l'aristocratie ou à une famille de haut rang 
le noble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nobles
Các ví dụ
Un noble possédait de vastes terres dans la région. 

Một quý tộc sở hữu những vùng đất rộng lớn trong khu vực.

01

quý tộc, cao quý

qui appartient à l'aristocratie ou à une famille de haut rang 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
noble
giống đực số nhiều
nobles
giống cái số ít
noble
giống cái số nhiều
nobles
Các ví dụ
Il est né dans une famille noble. 

Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.

02

cao quý, đáng kính

qui montre une grandeur morale, de la dignité ou de l'honneur 
Các ví dụ
Il a eu une réaction noble face à l'injustice. 

Anh ấy đã có phản ứng cao thượng trước sự bất công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng