Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le nain
[gender: masculine]
01
người lùn, yêu tinh lùn
personnage des contes et de la fantasy, petit, robuste, souvent mineur ou guerrier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nains
Các ví dụ
Elle a dessiné un nain barbu avec une hache.
Cô ấy đã vẽ một chú lùn có râu với một cái rìu.
nain
01
lùn, tí hon
qui est exceptionnellement petit pour son espèce ou sa catégorie.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nain
so sánh hơn
plus nain
có thể phân cấp
giống đực số ít
nain
giống đực số nhiều
nains
giống cái số ít
naine
giống cái số nhiều
naines
Các ví dụ
Cette variété de bananier nain produit de petits fruits.
Giống cây chuối lùn này cho ra quả nhỏ.



























