le nain
nain
nɛ̃
ne

Định nghĩa và ý nghĩa của "nain"trong tiếng Pháp

Le nain
01

người lùn, yêu tinh lùn

personnage des contes et de la fantasy, petit, robuste, souvent mineur ou guerrier 
le nain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nains
Các ví dụ
Le nain du conte garde un trésor sous la montagne. 

Người lùn trong câu chuyện canh giữ một kho báu dưới núi.

01

lùn, tí hon

qui est exceptionnellement petit pour son espèce ou sa catégorie. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nain
so sánh hơn
plus nain
có thể phân cấp
giống đực số ít
nain
giống đực số nhiều
nains
giống cái số ít
naine
giống cái số nhiều
naines
Các ví dụ
Un arbre nain pousse facilement dans les petits jardins. 

Một cây lùn dễ dàng phát triển trong những khu vườn nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng