le nageur
Pronunciation
/naʒˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nageur"trong tiếng Pháp

Le nageur
[gender: masculine]
01

người bơi

personne qui pratique la natation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nageurs
Các ví dụ
Les nageurs doivent porter un bonnet de bain.
Vận động viên bơi lội phải đội mũ bơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng