Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mûr
01
chín, sẵn sàng để sử dụng
arrivé à maturité, prêt à être consommé ou utilisé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mûr
so sánh hơn
plus mûr
có thể phân cấp
giống đực số ít
mûr
giống đực số nhiều
mûrs
giống cái số ít
mûre
giống cái số nhiều
mûres
Các ví dụ
Les pommes sont mûres et juteuses.
Những quả táo chín và mọng nước.



























