mûr
Pronunciation
/myʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mûr"trong tiếng Pháp

01

chín, sẵn sàng để sử dụng

arrivé à maturité, prêt à être consommé ou utilisé
mûr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mûr
so sánh hơn
plus mûr
có thể phân cấp
giống đực số ít
mûr
giống đực số nhiều
mûrs
giống cái số ít
mûre
giống cái số nhiều
mûres
Các ví dụ
Les pommes sont mûres et juteuses.
Những quả táo chín và mọng nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng