même
même
mɛm
mem
crèmeblêmebrèmethème

Định nghĩa và ý nghĩa của "même"trong tiếng Pháp

01

- , یکسان، یک

thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
mêmes
giống cái số ít
même
giống cái số nhiều
mêmes
02

- 

Các ví dụ
Je l’ai fait moi-même. 
01

- 

01

- 

thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il n’a même pas pleuré. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng