Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La métaphore
01
ẩn dụ, phép so sánh ngầm
comparaison implicite qui établit une relation entre deux éléments sans utiliser de mot de comparaison comme « comme », « tel », etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
métaphores
Các ví dụ
Dire « cet homme est un lion » est une métaphore pour sa bravoure.
Nói "người đàn ông này là một con sư tử" là một ẩn dụ cho lòng dũng cảm của anh ta.



























