Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La métaphore
[gender: feminine]
01
ẩn dụ, phép so sánh ngầm
comparaison implicite qui établit une relation entre deux éléments sans utiliser de mot de comparaison comme « comme », « tel », etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
métaphores
Các ví dụ
Dans ce roman, la ville est une métaphore de la solitude.
Trong tiểu thuyết này, thành phố là một ẩn dụ về sự cô đơn.



























