la taphore
me
me
ta
ta
ta
phore
fɔʁ
fawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "métaphore"trong tiếng Pháp

La métaphore
01

ẩn dụ, phép so sánh ngầm

comparaison implicite qui établit une relation entre deux éléments sans utiliser de mot de comparaison comme « comme », « tel », etc. 
la métaphore definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
métaphores
Các ví dụ
Dire « cet homme est un lion » est une métaphore pour sa bravoure. 

Nói "người đàn ông này là một con sư tử" là một ẩn dụ cho lòng dũng cảm của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng