Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mélancolie
01
u sầu
état de tristesse profonde et prolongée, souvent sans cause précise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle écrit des poèmes pour exprimer sa mélancolie.
Cô ấy viết thơ để bày tỏ nỗi u sầu của mình.



























