le musicien
mu
my
my
sic
zis
zis
ien
jɛ̃
ye

Định nghĩa và ý nghĩa của "musicien"trong tiếng Pháp

Le musicien
01

nhạc sĩ

personne qui joue d'un instrument ou compose de la musique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
musiciens
giống đực số ít
musicien
giống cái số ít
musicienne
neutral form
interprète
Các ví dụ
Mon frère est musicien professionnel. 

Anh trai tôi là một nhạc sĩ chuyên nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng