modéré
modéré
mɔdeʁe
mawdere

Định nghĩa và ý nghĩa của "modéré"trong tiếng Pháp

modéré
01

vừa phải, nhẹ

qui n'est pas fort, ni violent, ni excessif en quantité ou intensité 
modéré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus modéré
so sánh hơn
plus modéré
có thể phân cấp
giống đực số ít
modéré
giống đực số nhiều
modérés
giống cái số ít
modérée
giống cái số nhiều
modérées
Các ví dụ
Le vent est modéré aujourd'hui. 

Gió hôm nay vừa phải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng