Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
modéré
01
vừa phải, nhẹ
qui n'est pas fort, ni violent, ni excessif en quantité ou intensité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus modéré
so sánh hơn
plus modéré
có thể phân cấp
giống đực số ít
modéré
giống đực số nhiều
modérés
giống cái số ít
modérée
giống cái số nhiều
modérées
Các ví dụ
Il a ressenti une douleur modérée après l' opération.
Anh ấy cảm thấy một cơn đau vừa phải sau ca phẫu thuật.



























