Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le modèle
[gender: masculine]
01
mô hình, mẫu
exemple ou représentation servant de référence pour créer ou reproduire quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
modèle
Các ví dụ
Le professeur a utilisé un modèle pour expliquer l' expérience.
Giáo viên đã sử dụng một mô hình để giải thích thí nghiệm.



























