Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mentionner
01
đề cập, nhắc đến
faire référence à quelque chose ou quelqu'un en le nommant ou en le signalant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
mentionne
ngôi thứ nhất số nhiều
mentionnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
mentionnerai
hiện tại phân từ
mentionnant
quá khứ phân từ
mentionné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
mentionnions
Các ví dụ
Nous avons mentionné les points importants du projet.
Chúng tôi đã đề cập đến những điểm quan trọng của dự án.



























