Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mention
01
ghi chú, lưu ý
court texte ou remarque écrite pour informer ou rappeler quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mentions
Các ví dụ
J'ai pris une mention pour ne pas oublier le rendez-vous.
Tôi đã ghi chú để không quên cuộc hẹn.
02
điểm, xếp loại
appréciation ou distinction donnée pour la qualité d'un résultat scolaire ou d'un examen
Các ví dụ
Elle a obtenu la mention très bien à son examen.
Cô ấy đã đạt được xuất sắc trong kỳ thi của mình.
03
đề cập, nhắc đến
action de faire référence à quelque chose ou à quelqu'un
Các ví dụ
La mention de son nom a surpris tout le monde.
Việc đề cập đến tên của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.



























