la mention
mention
mɑ̃sjɔ̃
maasyaw
menton

Định nghĩa và ý nghĩa của "mention"trong tiếng Pháp

La mention
01

ghi chú, lưu ý

court texte ou remarque écrite pour informer ou rappeler quelque chose 
la mention definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mentions
Các ví dụ
J'ai pris une mention pour ne pas oublier le rendez-vous. 

Tôi đã ghi chú để không quên cuộc hẹn.

02

điểm, xếp loại

appréciation ou distinction donnée pour la qualité d'un résultat scolaire ou d'un examen 
la mention definition and meaning
Các ví dụ
Elle a obtenu la mention très bien à son examen. 

Cô ấy đã đạt được xuất sắc trong kỳ thi của mình.

03

đề cập, nhắc đến

action de faire référence à quelque chose ou à quelqu'un 
Các ví dụ
La mention de son nom a surpris tout le monde. 

Việc đề cập đến tên của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng