Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La menthe
01
bạc hà, cây bạc hà
plante aromatique aux feuilles parfumées, utilisée pour aromatiser boissons, desserts et plats
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a ajouté de la menthe fraîche dans le thé.
Cô ấy đã thêm bạc hà tươi vào trà.
menthe
01
xanh bạc hà, màu bạc hà
qui a une teinte douce et fraîche de vert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
menthe
giống đực số nhiều
menthe
giống cái số ít
menthe
giống cái số nhiều
menthe
Các ví dụ
Elle portait une robe menthe pour le printemps.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu bạc hà cho mùa xuân.



























