le mariage civil
mar
maʁ
mar
iage
jaʒ
yazh
ci
si
si
vil
vil
vil

Định nghĩa và ý nghĩa của "mariage civil"trong tiếng Pháp

Le mariage civil
01

hôn nhân dân sự, kết hôn dân sự

union légalement reconnue par l'État, distincte de la cérémonie religieuse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mariages civils
Các ví dụ
Ils ont célébré leur mariage civil en mairie. 

Họ đã tổ chức lễ kỷ niệm hôn nhân dân sự của họ tại tòa thị chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng