le mariage civil
Pronunciation
/maʀjaʒ sivil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mariage civil"trong tiếng Pháp

Le mariage civil
01

hôn nhân dân sự, kết hôn dân sự

union légalement reconnue par l'État, distincte de la cérémonie religieuse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mariages civils
Các ví dụ
Beaucoup choisissent d' abord le mariage civil avant la cérémonie religieuse.
Nhiều người chọn hôn nhân dân sự trước khi làm lễ tôn giáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng