Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mal du pays
01
sentiment de nostalgie et de tristesse lié à l'éloignement de son pays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il souffre du mal du pays depuis qu'il a déménagé à l'étranger.
LanGeek



























